hợp thời

Học thuật
Thân thiện
hợp thời

Cô ấy mặc một bộ quần áo hợp thời để đi dự tiệc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phù hợp với thời đại, thời thế: Chỉ sự vật, hiện tượng, hành vi phù hợp với xu hướng, phong cách hoặc nhu cầu của thời điểm hiện tại.
    • Đúng lúc, kịp thời: Chỉ việc được thực hiện vào thời điểm thích hợp, mang lại hiệu quả cao nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bộ sưu tập mới của nhà thiết kế rất hợp thời. (Bộ sưu tập mới của nhà thiết kế rất phù hợp với thời đại.)
    • Việc đầu vào năng lượng tái tạo một quyết định hợp thời. (Việc đầu vào năng lượng tái tạo một quyết định đúng lúc.)
    • Anh ấy gu ăn mặc rất hợp thời. (Anh ấy gu ăn mặc rất hợp thời trang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp thời trang": Thường được dùng để nói về trang phục, phong cách ăn mặc phù hợp với mốt hiện tại. (Lưu ý: Đây một từ ghép với "thời trang", được liệt kê riêngphần dưới).
  • "tư tưởng hợp thời": Chỉ những quan điểm, tư tưởng tiến bộ, phù hợp với sự phát triển của thời đại.
    • Những cải cách của ông ấy thể hiện một tư tưởng hợp thời. (Những cải cách của ông ấy thể hiện một tư tưởng phù hợp với thời đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp thời trang (tính từ): Phù hợp với thời trang, mốt hiện hành.
  • Hợp thời đại (tính từ): Phù hợp với đặc điểm, yêu cầu của thời đại.
  • Cập nhật (tính từ): Được cập nhật thông tin, kiến thức mới nhất; có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự "hợp thời".
  • Kịp thời (tính từ): Đúng lúc, không chậm trễ (nhấn mạnh tính đúng thời điểm hơn sự phù hợp xu hướng).
Từ đồng nghĩa
  • Đúng mốt: Phù hợp với mốt thời trang.
  • Hiện đại: tính chất của thời đại mới, tiên tiến.
  • Đúng lúc: Vào thời điểm thích hợp, thuận lợi.
  • Thích hợp: Phù hợp với hoàn cảnh, điều kiện cụ thể.
Từ trái nghĩa
  • Lỗi thời: Không còn phù hợp với thời đại, đã .
  • Lạc hậu: Tụt lại phía sau, không theo kịp sự phát triển chung.
  • Không kịp thời: Chậm trễ, không đúng thời điểm cần thiết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Hợp thời hợp thế": (Thành ngữ) Rất phù hợp với thời thế, hoàn cảnh hiện tại.
    • Chính sách mới của chính phủ được đánh giá hợp thời hợp thế. (Chính sách mới của chính phủ được đánh giá rất phù hợp với thời thế.)
  • "Thuận thiên hợp thời": (Thành ngữ) Thuận theo lẽ trời phù hợp với thời thế, chỉ sự thuận lợi, đúng đắn.
hợp thời

Cô ấy mặc một bộ quần áo hợp thời để đi dự tiệc.

  1. Đúng lúc, thích ứng với thời buổi: Quần áo hợp thời; Ăn mặc hợp thời.